Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Dạy và học'

  1. phannhung

    phannhung New Member

    Tham gia ngày:
    16/7/16
    Bài viết:
    46
    Giới tính:
    Nữ
    Xem thêm:

    Cách học tiếng Nhật cho tất cả mọi người

    Cách chào buổi sáng bằng tiếng Nhật tạo thiện cảm với người khác

    Học tiếng Nhật hiệu quả cùng Akira



    風邪(かぜ): Bệnh cảm

    インフルエンザ: Bệnh cúm

    肺炎(はいえん): Viêm phổi

    気管支炎(きかんしえん) : Viêm phế quản

    咳(せき): Ho

    喘息(ぜんそく) :Hen suyễn

    結核(けっかく) : Bệnh lao

    高血圧(こうけつあつ): Cao huyết áp

    糖尿病(とうにょうびょう) : Bệnh tiểu đường

    下痢(げり): Bệnh tiêu chảy

    腎臓病(じんぞうびょう): Bệnh thận

    低血圧(ていけつあつ): Huyết áp thấp

    心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim

    肝炎(かんえん): Viên gan

    盲腸炎(もうちょうえん): Viên ruột thừa

    リン病(りんびょう): Bệnh lậu

    皮膚病(ひふびょう): Bệnh da liễu

    不眠症(ふみんしょう): Chứng mất ngủ

    癌(がん): Ung thư

    マラリア: Bệnh sốt rét

    デング熱(でんぐねつ): Sốt dengue

    コレラ: Dịch tả

    頭痛(ずつう): Đau đầu

    腹痛(ふくつう): Đau bụng

    虫歯(むしば): Sâu răng

    麻疹(はしか): Dịch sởi

    骨折(こっせつ): Gãy xương

    吐き気(はきけ): Buồn nôn

    痙攣(けいれん): Co giật

    お出来(おでき): U nhọt.

    麻痺(まひ): Chứng tê liệt

    便秘(べんぴ): Bệnh táo bón

Chia sẻ trang này